Quan trắc nước thải tự động

TỔNG QUAN VỀ HỆ THỐNG

Quan trắc nước thải tự động là gì?

Quan trắc nước thải tự động là quá trình theo dõi lưu lượng, chất lượng nước thải liên tục, tự động giúp chủ nguồn thải, cơ quan quản lý giám sát chặt chẽ việc xả nước thải tại mọi thời điểm và có các biện pháp giải quyết, ứng cứu kịp thời nếu có sự cố xảy ra.

Nguyên lý hoạt động

Định kỳ theo thời gian quy định, nước thải sau xử lý được bơm từ hố gas thoát nước thải vào trạm quan trắc tự động. Các thiết bị quan trắc sẽ đo đạc và chuyển dữ liệu vào bộ thu tín hiệu, các dữ liệu được truyền về trạm điều khiển (Trạm Trung tâm) đặt tại Trung tâm Quan trắc các ban ngành theo đường cáp quang/GPRS để xử lý theo các tình huống như nhắc nhở người quản lý trạm xử lý nước thải, thông báo cho cán bộ quản lý của Chi cục BVMT, Trung tâm Quan trắc, điều khiển lấy mẫu tự động và lưu mẫu.

Các chỉ tiêu quan trắc

STT Thành phần Đơn vị Phạm vi
1 pH pH 2-12
2 Oxi hòa tan DO mg/L 0-25
3 Tổng chất rắn lơ lửng TSS mg/L 0-30,000
4 COD online mg/L 0-10,000
5 BOD online mg/L 0-200,000
6 Độ màu Color analyser Pt-Co 0-1000
7 Ammonica mg/L 0-1000
8 Ammonium mg/L 0-1000
9 Nitrate, Nitrite mg/L 0-100
10 Nito tổng TN mg/L 0-200
11 Phosphate tổng TP mg/L 0-50
12 TOC mg/L 0-20,000
13 E.Coli, Coliform    
14 Độ đục NTU 0-100
15 Clor dư, Clor Tổng mg/L 0-5
16 Độ dẫn điện µS/cm 0-200
17 Độ mặn ppt 2-92
18 Tổng chất rắn hòa tan TDS mg/L 0-9999
19 Độ cứng Hardness mg/L 0-1,000
20 Độ kiềm mg/L 0-500
21 Mangane mg/L 0.005-15
22 Sắt mg/L 0.005-5
23 Nhôm mg/L 0.005-2
24 Dầu trong nước    
25 Các chỉ tiêu kim loại nặng (Cu, Cr, CN, Fe, Pb, As, Ni, Zn)    
26 Lưu lượng kênh hở    

Một số thiết bị chính của trạm quan trắc nước thải tự động

Thiết bị đo lưu lượng kênh hở dùng cho nước thải

Loại kênh hở (hay còn gọi là máng đo thủy lực ) là loại đập chắn có khe hình chữ V hoặc đập chắn cửa chữ nhật có thu dòng tự tạo hoặc máng đo Parshall hoặc xây máng bằng gạch thẻ, lót gạch men. Thiết bị này đo lưu lượng tự động cho mương hở có lưu lượng: 0~20,000 m3/ngày đêm.
Phương pháp đo: sử dụng sóng siêu âm, không tiếp xúc trực tiếp với nước. Ứng dụng trong môi trường nước thải (non-hazardous area).

THÔNG SỐ SẢN PHẨM:
Chiều dài cáp từ sensor đến transmitter: 10m. Tín hiệu đầu ra là dòng điện ra analog (0/4~20mA).Màn hình LCD, hiển thị lưu lượng tức thời và lưu lượng tổng.Nguồn cấp: 90-253VAC. Có ngõ ra relay để điều khiển.

Model: Prosonic S FMU90+Prosonic S FDU90. Nhà sản xuất: Endress+Hauser-Đức.

Đầu đo COD chuyên dùng cho nước thải

Đầu dò loại kỹ thuật số, sử dụng công nghệ Memosens kết nối với thiết bị hiển thị, ghi nhận dữ liệu CM444.Phương pháp đo: hấp thụ quang học UV, loại gắn trực tiếp xuống nước thải. Ứng dụng trong môi trường nước thải (non-hazardous area).

THÔNG SỐ SẢN PHẨM
Dãy đo: 0~1,000 mg/l COD. Sai số: 2% ngưỡng trên của dãy đo. Giới hạn phát hiện: 0.3 mg/l COD. Cáp loại cố định, chiều dài kết nối từ đầu đo đến bộ hiển thị: 3 mét. Tích hợp đầu thổi khí nén làm sạch. Nhiệt độ làm việc: 5 – 50 °C. Áp suất làm việc: 0.5 – 10 bar. Vật liệu sensor: thép không gỉ 1.4404, cửa sổ quang học: thủy tinh Quartz, vòng đai O: EPDM. Cấp bảo vệ: IP68, có thể ngâm trực tiếp trong nước.

Nhà sản xuất: Endress+Hauser (Đức).

Sensor đo TSS - Turbimax CUS51D

Đầu dò loại kỹ thuật số, sử dụng công nghệ Memosens kết nối với thiết bị hiển thị, ghi nhận dữ liệu CM444Phương pháp đo: loại quang học với 2 nguồn phát LED và 4 nguồn thu tín hiệu giúp gia tăng độ chính xác của giá trị đo. Ứng dụng trong môi trường nước thải sau xử lý (non-hazardous area).

THÔNG SỐ SẢN PHẨM
Sensor loại digital theo công nghệ Memosens, chức năng kiểm tra sensor tự động (automatic sensorcheck). Dãy đo: 0~1,000 mg/l. Cáp loại cố định, chiều dài kết nối từ đầu đo đến bộ hiển thị: 3 mét. Tích hợp đầu thổi khí nén làm sạch. Nhiệt độ làm việc: -5 50 °C. Áp suất làm việc: 0.5 10 bar. Vật liệu sensor: thép không gỉ, chống ăn mòn. Cấp bảo vệ: IP68, có thể ngâm trực tiếp trong nước.

Model: Turbimax CUS51D. Nhà sản xuất: Endress+Hauser (Đức)

Đầu đo pH tích hợp nhiệt độ chuyên dùng cho nước thải - Orbipac CPF81D

Đầu dò loại kỹ thuật số, sử dụng công nghệ Memosens kết nối với thiết bị hiển thị, ghi nhận dữ liệu. Đầu dò có khả năng tháo rời khỏi dây cáp để cân chỉnh trong phòng thí nghiệm, lưu trữ dữ liệu hiệu chỉnh tại đầu đo. Phương pháp đo: điện cực thủy tinh, tích hợp đầu dò nhiệt độ.

THÔNG SỐ SẢN PHẨM
Dãy đo pH, nhiệt độ: 0~14 pH, 0-110ºC. Điện cực thủy tinh loại 13mm, điện cực guard. Chất liệu vỏ bảo vệ: PPS, phần điện cực tiếp xúc với nước thải: thủy tinh với lớp màng không chất chì. Cấp bảo vệ: IP68, có thể ngâm trực tiếp trong nước. Tích hợp đầu thổi khí nén làm sạch. Kết nối cáp loại wire terminals, chiều dài kết nối từ đầu đo đến bộ hiển thị: 3 mét.

Model: Orbipac CPF81D. Nhà sản xuất: Endress+Hauser (Mỹ)

Tủ điện bảo vệ, chống sét, kết nối máy tính và các phụ kiện lắp đặt khác

Tủ điện lắp đặt trong nhà là loại tủ 2 lớp, thép dày, chân đế, thông gió bằng quạt và cách điện tốt, có khóa để bảo vệ các thiết bị. Kích thước tủ: 1200x1800x600 hoặc tương đương.

  • Có chống sét lan truyền nguồn bằng biến áp cách ly.
  • Có tích hợp cảm biến nhiệt độ bên trong tủ để tự động chạy quạt hút khi nhiệt độ vượt quá ngưỡng cho phép.
  • Bơm hút mẫu nước thải 2 cái, chạy luân phiên, được điều khiển bằng PLC.
  • Bể chứa mẫu bằng inox, có xả đáy.
  • Các phụ kiện (ống nhựa, CB…) lắp đặt khác để hoàn thiện hệ thống
  • Xuất xứ: Việt Nam

HỆ THỐNG DỮ LIỆU TRUNG TÂM

Kết nối trạm quan trắc nước thải

Tất cả các thông số quan trắc sẽ kết nối với bộ truyền thông không dây GSM/GPRS để truyền dữ liệu liên tục về trung tâm thu nhận và xử lý dữ liệu và hiển thị trên máy tính tại phòng điều khiển của trạm quan trắc đến 1000m.
Bộ truyền thông GSM/GPRS được:

  • Tích hợp truyền thông dạng gói GSM/GPRS
  • Tần số hoạt động GSM 850 / 900 / 1800 /1900 với modem tự động vào mạng GPRS
  • Có 6 kênh vào nhận các tín hiệu 4-20 mA hoặc volt cho các sensor. ( có khả năng mở rộng)
  • Khả năng log dữ liệu từng giây và thời gian truyền có thể thay đổi 15 phút ~ hằng giờ.

Trạm sẽ được kết nối với máy tính qua cổng Ethernet Modbus TCP/IP hoặc Modbus RS485 để hiển thị tất cả thông số: COD, pH, TSS và lưu lượng kênh hở. Cáp RS485 dài 1000m kết nối từ tủ điện về máy tính trong nhà máy. Đồng thời Hà Phương sẽ cung cấp phần mềm chính hãng đi kèm để hiển thị, lưu trữ, xuất ra file excel để báo cáo tại chỗ trong nhà máy.

Kiểm tra các thông số quan trắc mà không cần ngồi cạnh máy tính

Chúng tôi cung cấp Phần mềm trung tâm theo nền tảng WebGIS và Mobile App WebGIS.

* WebGIS

- Lập trình trên công nghệ .NET và hệ cơ sở dữ liệu SQL Server Database.
- Quản lý thông tin, vị trí các Trạm cơ sở trên nền bản đồ Google Map.
- Quản lý, giám sát chỉ tiêu chất lượng môi trường của các Trạm cơ sở.
- Dữ liệu truyền về liên tục của các Trạm cơ sở được theo dõi dưới dạng bảng biểu, biểu đồ.
- Cảnh báo giá trị vượt ngưỡng: màu cảnh báo, gửi SMS, email cảnh báo.
- Cảnh báo mất số liệu (số liệu không truyền về) của các Trạm cơ sở.
- Tổng hợp số liệu 1h, 8h, 24h
- Xuất báo cáo theo mẫu, theo các tiêu chí: tên trạm, chỉ tiêu, thời gian…
Phân quyền quản lý, theo dõi giám sát theo người sử dụng:
- Sở TNMT: Lãnh đạo Sở, Chi cục trưởng CC BVMT, Giám đốc TTQT.
- Quản trị viên hệ thống.
- Chuyên viên của TTQT.
- Chủ nguồn thải.
- Người dân: theo chương trình giám sát chất lượng môi trường theo cộng đồng.
Bảo mật bằng thiết bị bảo mật điện tử (TOKEN) trong quá trình đăng nhập nhằm đảm bảo an toàn cho hệ thống.
Không giới hạn số lượng các tài khoản (user, account).
Điều khiển quá trình lấy mẫu tự động từ xa.

Mobile App WebGis

App trên thiết bị di động (nền tảng Adroid, iOS); Phân quyền quản lý, theo dõi giám sát theo người sử dụng.
- Sở TNMT: Lãnh đạo Sở, Chi cục trưởng CC BVMT, Giám đốc TTQT.
- Quản trị viên hệ thống.
- Chuyên viên của TTQT.
- Chủ nguồn thải.
- Người dân: theo chương trình giám sát chất lượng môi trường theo cộng đồng.
Bảo mật bằng thiết bị bảo mật điện tử (TOKEN) trong quá trình đăng nhập nhằm đảm bảo an toàn cho hệ thống.
Chụp hình ảnh tại hiện trường và gửi về Trạm trung tâm: kích hoạt chức năng ghi hình tại điểm xả thải hoặc bất kỳ vị trí nào để gửi hình ảnh về Trạm trung tâm.
- Nhập dữ liệu hiện trường tại Trạm cơ sở và đồng bộ với Trạm trung tâm.
- Tra cứu, xem thông tin GIS (toạ độ và thuộc tính) các Trạm cơ sở trên bản đồ Google Map.
- Tra cứu số liệu truyền về của các Trạm cơ sở.
- Cảnh báo các giá trị vượt ngưỡng (tô màu).
- Điều khiển quá trình lấy mẫu tự động từ xa.

Hỗ trợ trực tuyến

Bộ phận kinh doanh

0976.200.098

Bộ phận kỹ thuật

0984.999.338

Email liên hệ

haphuongeme@gmail.com